:: wikimiki.org ::
| 1891 |
1891 Gebeure
Geboortes
Sterftes
- Georges Seurat (geb. 1859), puntillisties skilder van die Impressionisme.
----
Dae | Eeue | Geskiedenis
Kategorie:19de eeu
ko:1891년
simple:1891
Hierdie Dag In Die GeskiedenisLet wel: Die datums van die Afrikaanse wikipedia ondergaan tans heelwat veranderings. Hier is skakels na twee weergawes van die dae in geskiedenis. Die skakels in die boonste weergawe wys na die artikels wat uiteindelik gebruik sal word. Werk asb dae in die ander twee formate by sodat ons kan standardiseer. Daar is afgespreek dat 1 Junie as templaat gebruik sal word.
----
Eksterne Engelse skakels
- [http://www.on-this-day.com/ on-this-day.com]
- [http://www.historychannel.com/today/ The history channel: this day in history]
- [http://www.todayinsci.com/ Today in science]
Kategorie:Lys
ja:365日
ko:366일
GeskiedenisDie geskiedenis is 'n gesistimatiseerde, chronologiese studie van die verlede met die doel om historiese gebeure so feitlik akkuraat moontlik weer te gee.
- Mousteriaans (Europa-Asië) 150,000 v.C. - 35,000 v.C.
- Middelsteentyd (Afrika) 150,000 v.C. - 35,000 v.C.
- Bo-Paleolitikum (Europa) 35,000 v.C. - 12,000 v..
- Laat-Steentyd (Afrika) 25,000 v.C - 2000 v.C.
- Mesolitikum (Europa) 12,000 v.C. 8000 v.C.
- Neolitikum (Midde-Ooste) 12,000 v.C. - 6000 v.C.
- Moderne mens6000 v.C. - 3000 v.C
- Bronstyd 3000 v.C - 750 v.C.
- Ystertyd 750 v.C.
- Antieke geskiedenis
- Middeleeue
- 15de Eeu
- Renaissance
- 16de Eeu
- 17de Eeu
- 18de Eeu
- 19de Eeu
- 20ste Eeu
- 21ste Eeu
- Eeue
Artikels met plaaslike inhoud:
- Geskiedenis van Brakpan
Kategorie:Geskiedenis
fiu-vro:Aolugu
ja:歴史
ko:역사
ms:Sejarah
simple:History
th:ประวัติศาสตร์
zh-min-nan:Le̍k-sú
19de eeuEeue:
Kategorie:19de eeu
ja:19世紀
ko:19세기
simple:19th century
th:คริสต์ศตวรรษที่ 19
zh-min-nan:19 sè-kí
1888 Gebeure
- 'n Mynkamp word gestig op 'n plaas met die naam Roodepoort.
Geboortes
Sterftes
----
Dae | Eeue | Geskiedenis
Kategorie:19de eeu
ko:1888년
simple:1888
1889
Gebeure
- 31 Maart - In Parys word die Eiffeltoring ingewy
Geboortes
- April 20- Adolf Hitler
- Paul Nash - Waterverfskilder
Kategorie:19de eeu
ko:1889년
1890 Gebeure
- 29 Desember - Die Verenigde State Leër vermoor meer as 400 lede van die Groot Siouxnasie by die Wounded Knee Slagting.
Geboortes
6 Desember - Dion Fortune, Okkultis
Sterftes
- 29 Julie - Vincent van Gogh
----
Dae | Eeue | Geskiedenis
Kategorie:19de eeu
ko:1890년
simple:1890
1892 Gebeure
Geboortes
- 3 Januarie Die skrywer J.R.R. Tolkien (in Bloemfontein).
Sterftes
----
Dae | Eeue | Geskiedenis
Kategorie:19de eeu
ko:1892년
simple:1892
1893 Gebeure
- 06-27 - Val van die New York aandelebeurs
Geboortes
Sterftes
----
Dae | Eeue | Geskiedenis
Kategorie:19de eeu
ko:1893년
simple:1893
Kategorie:19de eeuKategorie:Eeue
ja:Category:19世紀
Nederfranken
Neder-Franken of Unterfranken is een van de zeven Regierungsbezirke (regio's) van Beieren, een deelstaat van Duitsland.
Externe links
- [http://www.regierung.unterfranken.bayern.de/ Officiële website]
Categorie:Beieren
Categorie:Regierungsbezirk
best online casino hotel a Venezia cheap tickets diety domeny
|
|
|
| :: RELATED NEWS :: |
Phật giáo Ðại thừa
tại Trung Quốc. Nhiều cánh tay của Bồ Tát tượng trưng cho khả năng cứu giúp chúng sinh vô tận.]]
Ðại thừa (zh. 大乘, sa. mahāyāna), dịch âm Hán-Việt là Ma-ha-diễn-na (zh. 摩訶衍那) hay Ma-ha-diễn (zh. 摩訶衍), tức là "cỗ xe lớn", là một trong hai trường phái lớn của đạo Phật - phái kia là Tiểu thừa, "cỗ
|
Phật học
Phật giáo (zh. 佛教, sa. buddhaśāsana, pi. buddhasāsana, bo. sangs rgyas bstan pa སངས་རྒྱས་བསྟན་པ་), hay giáo lí (śāsana) của Phật-đà (buddha), là một trong ba tôn giáo lớn trên thế giới (hai tôn giáo lớn khác là Thiên chúa giáo và Hồi giáo). Phật giáo được một nhân vật lịch sử là
|
A-di-đà kinh
A di đà kinh là bản rút ngắn của Ðại thừa vô lượng thọ trang nghiêm kinh.
Đây là một trong ba bộ kinh quan trọng nhất của Tịnh độ tông, lưu hành rộng rãi tại Trung Quốc, Nhật Bản và
|
|
Thiên Xứng
Thiên Xứng (chữ Hán 天秤), đôi lúc đọc là Thiên Bình, (♎, trong ngôn ngữ một số nước phương Tây và tiếng Latinh là Libra để chỉ cái cân đĩa) là một chòm sao trong hoàng đạo. Nó là một chòm sao khá mờ và không có
Áo dài là một loại trang phục truyền thống của Việt Nam.
Lịch sử áo dài
Cho đến nay, vẫn chưa ai biết rõ được nguồn gốc chính xác của chiếc áo dài, nhưng nếu ngược dòng thời gian tìm về cội nguồn, hình ảnh chiếc áo dài Việt với hai tà áo thướt tha trong gió đã được tìm thấy qua các hình khắc trên mặt
|
Albert Calmette
right
Léon Charles Albert Calmette (12 tháng 7 năm 1863 – 29 tháng 10 năm 1933) là một bác sĩ, một nhà nghiên cứu vi khuẩn và miễn dịch học người Pháp, và là một thành viên quan tr
|
Libra
Thiên Xứng (chữ Hán 天秤), đôi lúc đọc là Thiên Bình, (♎, trong ngôn ngữ một số nước phương Tây và tiếng Latinh là Libra để chỉ cái cân đĩa) là một chòm sao trong hoàng đạo. Nó là một chòm sao khá mờ và không có Latinh của Consortium, có nghĩa gần giống như hiệp hội hay liên đoàn, có nguồn gốc ở từ consors có nghĩa là người sở hữu của các phương tiện hay đồng đội.
Từ này chỉ tới sự cộng tác tạm thời để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó hay để đưa ra một dịch vụ hoặc sản phẩm nhất định một cách có hiệu quả hơn. Một côngxoocxiom là
|
|